rhine river

rhine river

A large cargo ship sails down the Rhine River past a vineyard-covered hillside.

Định nghĩa

Danh từ riêng:
Sông Rhine một con sông lớnchâu Âu, chảy qua nhiều quốc gia như Thụy , Đức, Pháp Lan, trước khi đổ ra Biển Bắc. Đây một trong những tuyến đường thủy quan trọng nhất thế giới, vận chuyển nhiều hàng hóa hơn bất kỳ con sông nào khác.

dụ sử dụng
  • (Sông Rhine một tuyến đường thương mại chínhchâu Âu.)
  • (Nhiều du khách thích du ngoạn dọc theo sông Rhine.)
Cách sử dụng nâng cao
  • "the Rhine River" thường được dùng với mạo từ xác định "the" đây tên riêng của một con sông cụ thể.
  • Trong văn cảnh lịch sử hoặc địa , cụm từ này có thể xuất hiện trong các bài viết về giao thông, du lịch, hoặc chiến tranh.
Biến thể từ gần giống
  • Rhine (danh từ riêng): dạng rút gọn của "Rhine River".
    • The Rhine flows through Germany. (Sông Rhine chảy qua nước Đức.)
  • Rhineland (danh từ riêng): vùng đất dọc theo sông Rhine.
    • The Rhineland is known for its vineyards. (Vùng Rhineland nổi tiếng với những vườn nho.)
Từ đồng nghĩa
  • Sông Rhine: cách gọi tương tự trong tiếng Việt (dịch trực tiếp từ "Rhine River").
Các cụm từ liên quan
  • Cruise the Rhine River: du ngoạn trên sông Rhine.
    • We plan to cruise the Rhine River next summer. (Chúng tôi dự định du ngoạn sông Rhine vào mùa tới.)
  • The banks of the Rhine River: bờ sông Rhine.
    • The banks of the Rhine River are lined with castles. (Bờ sông Rhine được bao quanh bởi các lâu đài.)
Thành ngữ liên quan
  • Cross the Rhine: vượt sông Rhine (thường dùng trong bối cảnh lịch sử hoặc quân sự).
    • The army crossed the Rhine during the war. (Quân đội đã vượt sông Rhine trong chiến tranh.)

Từ gần giống